Giá xe Toyota Camry lăn bánh tháng 11/2021 - Khởi điểm 1,029 tỷ đồng

A
Replies: 0

Admin

Administrator
Staff member
Toyota Camry là mẫu sedan hạng D quá quen thuộc tại Việt Nam với doanh số hàng tháng thuộc top đầu phân khúc. Bên cạnh ngoại hình ấn tượng và sang trọng, mẫu xe này còn có khả năng vận hành ổn định bền bỉ.

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-otobayshop-com.jpg

Toyota Camry đang bán tại Việt Nam thuộc thế hệ thứ 8, xe mang kiểu dáng chung với thị trường Mỹ và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, được phân phối với 7 màu ngoại thất là: xanh đen (222), trắng ngọc trai (089), đen (218), bạc (1D4), nâu đậm (4X7), nâu cafe (4W9), đỏ đun (3T3).

Đối thủ cạnh tranh cùng Toyota Camry tại phân khúc sedan hạng D gồm: Mazda6, Honda Accord, Kia Optima, Volkswagen Passat, VinFast Lux A2.0,...vv

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-2-otobayshop-com.jpg

Xem thêm: Màn hình dvd android cho Toyota Camry
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho Toyota Camry

Camry 2021 bao nhiêu?

Hiện nay Toyota chỉ còn bán 2 bản Toyota Camry 2.5Q và 2.0G ngừng phân phối bản Camry 2.0E. Giá xe Toyota Camry 2021 2.5Q là: 1,235 tỷ đồng và Toyota Camry 2.0G: 1,029 tỷ đồng.

Giá xe Toyota Camry 2021

Phiên bản
Giá xe (triệu đồng)
Toyota Camry 2.5Q​
1.235​
Toyota Camry 2.0G​
1.029​
Toyota Camry 2.0E​
Bỏ​

Giá bán của Toyota Camry và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay:
  • Toyota Camry giá từ 1.029.000.000 VNĐ
  • Honda Accord giá từ 1.329.000.000 VNĐ
  • Mazda 6 giá từ 949.000.000 VNĐ
  • Kia Optima giá từ 759.000.000 VNĐ
Giá lăn bánh xe Toyota Camry cập nhật tháng 11/2021:

Để xe có thể ra biển và lăn bánh, chủ xe cần chi ra thêm một khoản không nhỏ cho các loại chi phí đi kèm, trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe trong một số trường hợp.

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.5Q tạm tính

Khoản phí​
Mức phí ở Hà Nội (đồng)​
Mức phí ở TP HCM (đồng)​
Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)​
Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)​
Mức phí ở tỉnh khác (đồng)​
Giá niêm yết​
1.235.000.000​
1.235.000.000​
1.235.000.000​
1.235.000.000​
1.235.000.000​
Phí trước bạ​
148.200.000​
123.500.000​
148.200.000​
135.850.000​
123.500.000​
Phí đăng kiểm​
340.000​
340.000​
340.000​
340.000​
340.000​
Phí bảo trì đường bộ​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
Bảo hiểm vật chất xe​
18.525.000​
18.525.000​
18.525.000​
18.525.000​
18.525.000​
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự​
480.700​
480.700​
480.700​
480.700​
480.700​
Phí biển số​
20.000.000​
20.000.000​
1.000.000​
1.000.000​
1.000.000​
Tổng
1.424.105.700
1.399.405.700
1.405.105.700
1.392.755.700
1.380.405.700

Giá lăn bánh Toyota Camry 2.0G tạm tính

Khoản phí​
Mức phí ở Hà Nội (đồng)​
Mức phí ở TP HCM (đồng)​
Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)​
Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)​
Mức phí ở tỉnh khác (đồng)​
Giá niêm yết​
1.029.000.000​
1.029.000.000​
1.029.000.000​
1.029.000.000​
1.029.000.000​
Phí trước bạ​
123.480.000​
102.900.000​
123.480.000​
113.190.000​
102.900.000​
Phí đăng kiểm​
340.000​
340.000​
340.000​
340.000​
340.000​
Phí bảo trì đường bộ​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
1.560.000​
Bảo hiểm vật chất xe​
15.435.000​
15.435.000​
15.435.000​
15.435.000​
15.435.000​
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự​
480.700​
480.700​
480.700​
480.700​
480.700​
Phí biển số​
20.000.000​
20.000.000​
1.000.000​
1.000.000​
1.000.000​
Tổng
1.190.295.700
1.169.715.700
1.171.295.700
1.161.005.700
1.150.715.700

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-2-otobayshop-com.jpeg

Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry

Thông số
Toyota Camry 2.0G
Toyota Camry 2.5Q
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)​
4.885 x 1.840 x 1.445​
4.885 x 1.840 x 1.445​
Chiều dài cơ sở (mm)​
2.825​
2.825​
Khoảng sáng gầm xe (mm)​
140​
140​
Trọng lượng không tải (kg)​
1.520​
1.560​
Trọng lượng toàn tải (kg)​
2.030​
2.030​
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)​
5.7​
5.8​
Mã động cơ​
6AR-FSE​
2AR-FE​
Loại động cơ​
DOHC, VVT-iW (van nạp) & VVT-i, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, Phun xăng trực tiếp D-4S​
DOHC, VVT-i kép, ACIS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van​
Hộp số​
6AT​
6AT​
Dung tích xy-lanh (cc)​
1.998​
2.494​
Số xy-lanh​
4​
4​
Bố trí xy-lanh​
Thẳng hàng​
Thẳng hàng​
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)​
167 @ 6.500​
184 @ 6.000​
Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)​
199 @ 4.600​
235 @ 4.100​
Hệ thống nhiên liệu​
Phun xăng đa điểm​
Phun xăng đa điểm​
Truyền động​
Cầu trước, dẫn động bánh trước​
Cầu trước, dẫn động bánh trước​
Phanh trước/sau​
Đĩa thông gió/Đĩa​
Đĩa thông gió/Đĩa​
Tiêu chuẩn khí thải​
Euro 4​
Euro 4​
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)​
10.7​
10.7​
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)​
6.1​
6.1​
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km)​
7.8​
7.8​

Tham khảo thiết kế xe Toyota Camry

* Ngoại thất


Toyota Camry được trang bị nền tảng Toyota New Global Architecture (TNGA) sử dụng nhiều thép cường độ cao với công nghệ đúc mới tăng độ cứng và giảm bớt trọng lượng. Điều này giúp mẫu xe mới có khả năng đánh lái linh hoạt hơn, tầm quan sát cũng tốt hơn và vận hành ổn định hơn. Hệ thống khung gầm mới khiến trọng tâm xe thấp hơn, tăng tính ổn định.

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-3-otobayshop-com.jpeg

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-4-otobayshop-com.jpeg

* Nội thất

Ở thế hệ mới, khoang nội thất Toyota Camry 2021 cũng được làm lại hướng tới vẻ đẹp trẻ trung, sang trọng với chất liệu da kết hợp viền kim loại và các tấm ốp nhựa giả gỗ.

Toyota Camry 2021 sở hữu trang bị hệ thống giải trí T-Connect Telematics, các cổng sạc USB, vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút điều chỉnh và lẫy chuyển số thể thao nằm phía sau. Ghế xe bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, gương chiếu hậu chỉnh điện.

Cùng với đó là loạt tiện nghi khác như rèm che nắng chỉnh tay, cửa gió điều hoà riêng biệt tích hợp cổng sạc bên dưới, bệ ngồi ở khoang sau còn có khả năng điều chỉnh ngả lưng bằng điện tích hợp tại cụm điều khiển ở bệ tỳ tay…

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-5-otobayshop-com.jpeg

Riêng phiên bản 2.5Q sở hữu loạt tiện nghi cao cấp hơn như hệ thống âm thanh 9 loa, điều hòa 3 vùng độc lập thay, trong khi bản thấp hơn chỉ là 2 vùng, 3 màn hình gồm màn hình 10 inch HUD hiển thị trên kính lái, màn hình trung tâm cảm ứng 8 inch và màn hình ở cụm đồng hồ 7 inch.

Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Camry
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Vios
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Yaris
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota 4runner
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Rush
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Cross
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Innova
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Hilux
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Fortuner
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Prado
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Land Cruiser
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Highlander
Xem thêm: Màn hình android cho xe Toyota Wigo

Động cơ

Toyota Camry 2021 có 2 tùy chọn động cơ là:

• Động cơ 2AR-FE I4 DOHC, VVT-i kép cho công suất 181 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 231 Nm tại 4.100 vòng/phút được trang bị trên bản Camry 2.5Q 2019.

• Động cơ 6AR-FSE phun xăng trực tiếp cho công suất 167 mã lực tại 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 199 Nm tại 4.600 vòng/phút sử dụng cho phiên bản Camry 2.0G.

Cả 2 phiên bản đều có 3 chế độ lái khác nhau là Eco, Normal và Sport và đi kèm hộp số 6 cấp.

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-6-otobayshop-com.jpeg

Trang bị an toàn

Tính năng an toàn đáng chú ý nhất của Toyota Camry mới là 7 túi khí bao quanh xe trong khi các đối thủ khác chỉ có 6. Ngoài ra xe còn có: Chống bó cứng phanh ABS, kiểm soát lực kéo TCS, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, đèn báo phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử VSC, cảnh báo áp suất lốp. Camera lùi, cảnh báo điểm mù tích hợp hiển thị trên gương chiếu hậu, cảnh báo phương tiện di chuyển cắt ngang khi lùi xe, cảm biến lùi – góc trước – góc sau, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân phối lực phanh điện tử EBD,...

gia-xe-Toyota-Camry-lan-banh-thang-11-2021-7-otobayshop-com.jpeg

Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Fortuner
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Rav4
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Land Cruiser
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Prado
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Highlander
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Altis
Xem thêm: Màn hình dvd kiểu tesla cho xe Toyota Camry

Đánh giá xe Toyota Camry

Ưu điểm:
+ Thiết kế đẹp, thể thao và hiện đại
+ Nội thất sang trọng và rộng rãi
+ Cảm giác lái linh hoạt

Nhược điểm:
- Dung tích cốp xe chưa đủ rộng
- Không trang bị hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
- Giá xe cao.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2021

Giá lăn bánh Toyota Camry 2021?

Hiện nay Toyota Carmy có giá lăn bánh từ: 1,190 tỷ đồng đến 1,424 tỷ đồng tại Hà Nội và 1,169 tỷ đồng đến 1,399 tỷ đồngtại TP. HCM tùy theo từng phiên bản

Toyota Camry có bao nhiêu phiên bản tại Việt Nam?

Hiện nay Toyota Camry đang được bán trên thị trường với 2 phiên bản là: Carmy 2.5 Q và Toyota Camry 2.0 G.

Tổng kết

Giá xe Toyota Camry 2021 gần như cao nhất phân khúc, chỉ sau Honda Accord (1,319 tỷ đồng) song đây vẫn là mẫu ô tô thành công nhất nhóm với doanh số liên tục dẫn đầu.
 
Last edited:
0 Bình luận
Top